Động từN3
販売
はんばいhanbai
bán hàng
EN: sale; sales; selling
Ví dụ· 3 câu
- この店でくだものをはんばいしています。
Cửa hàng này bán hoa quả.
- 彼の仕事は販売の促進です。
Công việc của anh ấy là thúc đẩy bán hàng.
- 販売計画は変更の余地が無い。
Kế hoạch bán hàng không có chỗ để thay đổi.
Thử ngay
販売 nghĩa là gì?
