Tính từ đuôi なN3
中古
ちゅうこchuuko
đồ cũ, đã qua sử dụng
EN: used; second-hand; old
Ví dụ· 3 câu
- ちゅうこの車を買いました。
Tôi đã mua xe ô tô cũ.
- 私の車は中古だ。
Xe của tôi là xe cũ.
- なに、中古だよ。
Gì chứ, đồ cũ đấy.
Mẫu câu có từ này
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この車はちゅうこのわりにきれいです。Chiếc xe này tuy là đồ cũ mà vẫn đẹp.
Thử ngay
中古 nghĩa là gì?
