Danh từN3
灯
ひhi
đèn
EN: light; lamp
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- がは灯に集まる。
Côn trùng tụ tập quanh ngọn đèn.
- 窓に灯がともっていた。
Có ánh đèn thắp sáng bên cửa sổ.
Thử ngay
灯 nghĩa là gì?
ひhi
đèn
EN: light; lamp
Côn trùng tụ tập quanh ngọn đèn.
Có ánh đèn thắp sáng bên cửa sổ.
灯 nghĩa là gì?