Danh từN3
人込み
ひとごみhitogomi
đám đông
EN: crowd of people
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 人込みの中で彼とあった。
Tôi đã gặp anh ấy trong đám đông.
- 私は人込みを割って前進した。
Tôi đã rẽ đám đông để tiến lên phía trước.
Thử ngay
人込み nghĩa là gì?
ひとごみhitogomi
đám đông
EN: crowd of people
Tôi đã gặp anh ấy trong đám đông.
Tôi đã rẽ đám đông để tiến lên phía trước.
人込み nghĩa là gì?