Danh từN4
日
ひhi
ngày
EN: day; days
Tình huống · Đi khám bệnh
Chị B bị ốm và đi khám bác sĩ.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日が出ている。
Mặt trời đang lên.
- いい日ですね。
Một ngày đẹp trời nhỉ.
Mẫu câu có từ này
- 〜なくてはいけません— Phải ~ (nghĩa vụ, thân mật hơn)
まいにち日本語をべんきょうしなくてはいけません。Ngày nào cũng phải học tiếng Nhật.
- 〜たり〜たりします— Khi thì ~ khi thì ~
日曜日はそうじをしたり、せんたくをしたりします。Ngày nghỉ tôi khi thì dọn dẹp, khi thì giặt đồ.
- 〜だけ— Chỉ ~ (số lượng, phạm vi)
そふだけが日本語をはなします。Chỉ có ông tôi nói tiếng Nhật.
Thử ngay
日 nghĩa là gì?
