Kaku Coach
Danh từN3

針はり

はりhari

cây kim

EN: needle; pin

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは針はりで指を刺さした。

    Anh ấy bị kim đâm vào ngón tay.

  • 私わたしは時計とけいの針はりを進めすすめた。

    Tôi đã chỉnh kim đồng hồ chạy nhanh hơn.

Thử ngay

針 nghĩa là gì?