Kaku Coach
Danh từN3

件けん

けんken

vụ, việc

EN: matter; affair; case

Tình huống · Nhờ giúp và từ chối khéo

Ken nhờ Mai giúp nhập số liệu.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 今年は退たい職しょくが4件けんあった。

    Năm nay có 4 trường hợp nghỉ việc.

  • この件けんをどう思おもいますか。

    Bạn nghĩ thế nào về việc này.

Thử ngay

件 nghĩa là gì?