Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

平たいら

たいらtaira

bằng phẳng

EN: flat; level; even

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あの山やまの頂ちょう上じょうは平らだ。

    Đỉnh của ngọn núi kia bằng phẳng.

  • 地ち球きゅうは平らだと信じしんじられていた。

    Trái Đất từng được tin là bằng phẳng.

Thử ngay

平ら nghĩa là gì?