Danh từN3
県
けんken
tỉnh
EN: prefecture (of Japan); county (of China, Taiwan, Norway, etc.); department (of France)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 台風の被害は数県にまたがっていた。
Thiệt hại do bão lan rộng qua mấy tỉnh.
- チューリップは、私たちの県の県花です。
Hoa tulip là hoa biểu tượng của tỉnh chúng tôi.
Thử ngay
県 nghĩa là gì?
