Danh từN3
宝
たからtakara
bảo vật
EN: treasure
Tình huống · Đồng nghiệp chuyển công tác
Hai đồng nghiệp bàn tặng quà cho người sắp chuyển công tác.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 子供は私の宝です。
Con cái là kho báu của tôi.
- 子に過ぎたる宝なし。
Không có kho báu nào quý hơn con cái.
Mẫu câu có từ này
- 〜たく ないです— Không muốn ~
つかれたから、なにもしたくないです。Tôi mệt nên không muốn làm gì cả.
- 〜ことにします— Quyết định ~
あしたからたばこをすわないことにします。Tôi quyết định từ mai không hút thuốc.
- 〜からこそ、〜— Chính vì ~ mà ~
みんながきょうりょくしたからこそできました。Chính vì mọi người hợp tác nên mới làm được.
Thử ngay
宝 nghĩa là gì?
