Kaku Coach
Danh từN3

宝たから

たからtakara

bảo vật

EN: treasure

Tình huống · Đồng nghiệp chuyển công tác

Hai đồng nghiệp bàn tặng quà cho người sắp chuyển công tác.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 子こ供どもは私わたしの宝たからです。

    Con cái là kho báu của tôi.

  • 子こに過ぎすぎたる宝たからなし。

    Không có kho báu nào quý hơn con cái.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

宝 nghĩa là gì?