Danh từN3
銃
じゅうjuu
súng
EN: gun; firearm; small arms (e.g. rifle, pistol, etc)
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜につれて、〜— Cùng với đà ~, ~
町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。Thành phố càng lớn thì kẹt xe càng nhiều.
Thử ngay
銃 nghĩa là gì?
じゅうjuu
súng
EN: gun; firearm; small arms (e.g. rifle, pistol, etc)
町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。Thành phố càng lớn thì kẹt xe càng nhiều.
銃 nghĩa là gì?