Danh từN3
住
じゅうjuu
sự ở
EN: dwelling; living
Tình huống · Đổi địa chỉ ở ủy ban
Minh đến ủy ban làm thủ tục đổi địa chỉ sau khi chuyển nhà.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜につれて、〜— Cùng với đà ~, ~
町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。Thành phố càng lớn thì kẹt xe càng nhiều.
Thử ngay
住 nghĩa là gì?
