Danh từN5
十
じゅうjuu
Mười
EN: ten; 10
Tình huống · Bạn khỏe không?
Aki và Ken gặp nhau ở trường buổi sáng.
Ví dụ· 3 câu
- いちからじゅうまで。
Từ một đến mười.
- 十時ごろですか。
Khoảng 10 giờ phải không?
- 一日は二十四時間ある。
Một ngày có 24 tiếng.
Thử ngay
十 nghĩa là gì?
じゅうjuu
Mười
EN: ten; 10
Tình huống · Bạn khỏe không?
Aki và Ken gặp nhau ở trường buổi sáng.
Từ một đến mười.
Khoảng 10 giờ phải không?
Một ngày có 24 tiếng.
十 nghĩa là gì?