Danh từN3
賞
しょうshou
giải thưởng
EN: prize; award
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 賞は彼の手に。
Giải thưởng đã thuộc về anh ấy.
- 彼はその賞に値する。
Anh ấy xứng đáng với giải thưởng đó.
Mẫu câu có từ này
- 〜ましょう— Cùng ~ nào (rủ rê, đề nghị)
よるいっしょにほんをよみましょう。Buổi tối cùng đọc sách nào.
- 〜ましょうか— Để tôi ~ nhé? / Cùng ~ nhé?
まどをあけましょうか。Tôi mở cửa sổ nhé?
Thử ngay
賞 nghĩa là gì?
