Tính từ đuôi なN3
周囲
しゅういshuui
chu vi
EN: surroundings; environs
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 周囲に敵影ありません。
Không có bóng dáng kẻ thù xung quanh.
- 地球は太陽の周囲を回る。
Trái đất quay quanh mặt trời.
Thử ngay
周囲 nghĩa là gì?
しゅういshuui
chu vi
EN: surroundings; environs
Không có bóng dáng kẻ thù xung quanh.
Trái đất quay quanh mặt trời.
周囲 nghĩa là gì?