Danh từN3
童謡
どうようdouyou
đồng giao
EN: children's song; nursery rhyme
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は、オペラはもちろんのこと、童謡すら歌えない。
Anh ấy đừng nói đến opera, ngay cả đồng giao cũng không hát được.
- あなたは童謡のレコードのセットをさがしているそうですね。
Nghe nói bạn đang tìm một bộ đĩa hát đồng giao phải không.
Thử ngay
童謡 nghĩa là gì?
