Danh từN3
伝統
でんとうdentou
truyền thống
EN: tradition; convention
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は古い伝統に背を向けた。
Anh ấy quay lưng lại với những truyền thống cũ.
- 古い伝統が消滅しつつある。
Những truyền thống lâu đời đang dần biến mất.
Thử ngay
伝統 nghĩa là gì?
