Động từN3
動揺
どうようdouyou
dao động, bối rối
EN: shaking; trembling; pitching
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はその知らせに動揺した。
Anh ấy đã dao động trước tin đó.
- 彼はその話を聞いてひどく動揺した。
Anh ấy nghe chuyện đó xong thì vô cùng bối rối.
Thử ngay
動揺 nghĩa là gì?
