Tính từ đuôi なN3
同様
どうようdouyou
giống nhau
EN: same; similar; (just) like
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この車は新車同様だ。
Chiếc xe này giống như xe mới.
- 彼は私と同様若くない。
Anh ấy cũng trẻ như tôi.
Thử ngay
同様 nghĩa là gì?
どうようdouyou
giống nhau
EN: same; similar; (just) like
Chiếc xe này giống như xe mới.
Anh ấy cũng trẻ như tôi.
同様 nghĩa là gì?