Danh từN3
相
そうsou
vẻ, bề ngoài
EN: aspect; appearance; look
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 晴れそうだ。
Trông có vẻ trời sắp tạnh.
- 本当にそう。
Thực sự là vậy.
Thử ngay
相 nghĩa là gì?
