Kaku Coach
Động từN3

沿そう

そうsou

chạy dọc theo

EN: to run along; to run beside; to stick to (a line)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 川に沿そって歩きなさい、そうすれば学がっ校こうが見みえるでしょう。

    Hãy đi dọc theo con sông, bạn sẽ thấy trường học.

Thử ngay

沿う nghĩa là gì?