N5
そう
sou
Đúng vậy
EN: yes; appears, to be the case
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 元気そうだね。
Trông có vẻ khỏe nhỉ.
- そう思わない?
Bạn không nghĩ vậy sao?
Thử ngay
そう nghĩa là gì?
sou
Đúng vậy
EN: yes; appears, to be the case
Trông có vẻ khỏe nhỉ.
Bạn không nghĩ vậy sao?
そう nghĩa là gì?