Danh từN3
僧
そうsou
sư sãi
EN: monk; priest
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その僧は子供たちの遊びに参加した。
Vị sư đó đã tham gia trò chơi của lũ trẻ.
- その僧は子供達の遊びに仲間入りした。
Vị sư đó đã hoà nhập vào trò chơi của bọn trẻ.
Thử ngay
僧 nghĩa là gì?
そうsou
sư sãi
EN: monk; priest
Vị sư đó đã tham gia trò chơi của lũ trẻ.
Vị sư đó đã hoà nhập vào trò chơi của bọn trẻ.
僧 nghĩa là gì?