Danh từN3
苦
くku
nỗi khổ
EN: pain; anguish; suffering
Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe
Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 苦は楽の種。
Khổ là giống của vui.
- 苦あれば楽あり。
Có khổ mới có vui.
Thử ngay
苦 nghĩa là gì?
