Kaku Coach
Số từN5

九く

くku

chín

EN: nine; 9

Tình huống · Tuổi và sinh nhật

Ken và Hoa nói về tuổi và sinh nhật.

Ví dụ· 2 câu

  • 九ページを開ひらきなさい。

    Hãy mở trang chín.

  • 九引ひく六はいくつですか。

    Chín trừ sáu bằng mấy?

Thử ngay

九 nghĩa là gì?