Kaku Coach
Động từN3

興こう奮ふん

こうふんkoufun

hưng phấn

EN: excitement; stimulation; agitation

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは大たい変へん興こう奮ふんした。

    Anh ấy đã rất hưng phấn.

  • 彼かれは多た少しょう興こう奮ふんした。

    Anh ấy đã hơi hưng phấn.

Thử ngay

興奮 nghĩa là gì?