Tính từ đuôi なN3
機嫌
きげんkigen
Tâm trạng
EN: humour; humor; temper
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は機嫌をそこねている。
Anh ấy đang khó chịu.
- 彼の機嫌を取るのは難しい。
Làm chiều lòng anh ấy rất khó.
Thử ngay
機嫌 nghĩa là gì?
きげんkigen
Tâm trạng
EN: humour; humor; temper
Anh ấy đang khó chịu.
Làm chiều lòng anh ấy rất khó.
機嫌 nghĩa là gì?