Động từN3
期待
きたいkitai
Kỳ vọng
EN: expectation; anticipation; hope
Tình huống · Xin nghỉ phép
Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 期待しているから。
Vì tôi đang kỳ vọng vào bạn.
- あまり多くを期待するな。
Đừng kỳ vọng quá nhiều.
Mẫu câu có từ này
- 〜うちに、〜— Trước khi ~ / trong lúc còn ~
わかいうちに、いろいろなくにへ行きたいです。Tôi muốn đi nhiều nước khi còn trẻ.
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
げんきなかぎりはたらきたいです。Chừng nào còn khoẻ tôi còn muốn làm việc.
Thử ngay
期待 nghĩa là gì?
