Danh từN3
起源
きげんkigen
nguồn gốc
EN: origin; beginning; source
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 仏教はインドに起源を発した。
Phật giáo bắt nguồn từ Ấn Độ.
- 彼は生命の起源にまで説き及んだ。
Anh ấy đã thuyết giảng tận gốc rễ của sự sống.
Thử ngay
起源 nghĩa là gì?
きげんkigen
nguồn gốc
EN: origin; beginning; source
Phật giáo bắt nguồn từ Ấn Độ.
Anh ấy đã thuyết giảng tận gốc rễ của sự sống.
起源 nghĩa là gì?