Kaku Coach
Danh từN3

期き限げん

きげんkigen

hạn chót

EN: term; period; time frame

Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo

Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 最さい終しゅう期き限げんが近づちかづいている。

    Hạn chót đang đến gần.

  • 期き限げん前にこの仕し事ごとを仕し上あげなさい。

    Hãy hoàn thành công việc này trước thời hạn.

Thử ngay

期限 nghĩa là gì?