Kaku Coach
Động từN3

気きに入いる

きにいるkiniiru

Yêu thích

EN: to like; to be pleased with; to be delighted with

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 多た分ぶん私わたしはこの本ほんが気きに入いるでしょう。

    Có lẽ tôi sẽ thích cuốn sách này.

  • どれを取とっても、君きみは気きに入いるだろう。

    Dù chọn cái nào thì bạn cũng sẽ thích thôi.

Thử ngay

気に入る nghĩa là gì?