Danh từN3
姓
せいsei
Họ
EN: surname; family name
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 姓だけを大文字で書きなさい。
Chỉ viết họ bằng chữ in hoa.
- 彼女は結婚前スミス姓だった。
Cô ấy mang họ Smith trước khi kết hôn.
Thử ngay
姓 nghĩa là gì?
せいsei
Họ
EN: surname; family name
Chỉ viết họ bằng chữ in hoa.
Cô ấy mang họ Smith trước khi kết hôn.
姓 nghĩa là gì?