Danh từN3
生
せいsei
Cuộc sống
EN: life; living
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 生を感じる。
Cảm nhận sự sống.
- 彼は生の魚を食べない。
Anh ấy không ăn cá sống.
Mẫu câu có từ này
- 〜でしょうか— Không biết có phải ~ không
この先生はきびしいでしょうか。Không biết thầy này có nghiêm không nhỉ?
- 〜とおりに— Đúng như ~
先生がいったとおりに書いてください。Hãy viết đúng như thầy đã nói.
- 〜ように言います— Bảo ai đó làm ~ (gián tiếp)
先生はしずかにするように言いました。Thầy bảo giữ trật tự.
Thử ngay
生 nghĩa là gì?
