Động từN3
死亡
しぼうshibou
tử vong
EN: death; dying; mortality
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の死亡告知が新聞に出た。
Cáo phó của anh ấy đăng trên báo.
- 彼は母親が死亡したという電報を受け取った。
Anh ấy nhận được điện báo rằng mẹ đã qua đời.
Thử ngay
死亡 nghĩa là gì?
しぼうshibou
tử vong
EN: death; dying; mortality
Cáo phó của anh ấy đăng trên báo.
Anh ấy nhận được điện báo rằng mẹ đã qua đời.
死亡 nghĩa là gì?