Danh từN3
重体
じゅうたいjuutai
bệnh nặng
EN: serious condition; critical condition
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜につれて、〜— Cùng với đà ~, ~
町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。Thành phố càng lớn thì kẹt xe càng nhiều.
Thử ngay
重体 nghĩa là gì?
じゅうたいjuutai
bệnh nặng
EN: serious condition; critical condition
町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。Thành phố càng lớn thì kẹt xe càng nhiều.
重体 nghĩa là gì?