Kaku Coach
Động từN3

志し望ぼう

しぼうshibou

nguyện vọng

EN: wish; desire; ambition

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あの大だい学がくは私わたしの第だい1志し望ぼうだった。

    Trường đại học đó là nguyện vọng số một của tôi.

  • 英えい語ごを上手じょうずに話はなす技ぎ能のうがその地ち位いを志し望ぼうする者ものに要よう求きゅうされる。

    Kỹ năng nói tiếng Anh giỏi được yêu cầu đối với người có nguyện vọng nhận vị trí đó.

Thử ngay

志望 nghĩa là gì?