Kaku Coach
Danh từN1

蝶ちょう

ちょうchou

bướm

EN: butterfly

Tình huống · Mua áo

Mua áo ở cửa hàng quần áo.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 蝶ちょうは成せい長ちょうした毛け虫むしである。

    Bướm là loài sâu bướm đã trưởng thành.

  • 私わたしは美うつくしい蝶ちょうを捕まえつかまえた。

    Tôi đã bắt được một con bướm đẹp.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

蝶 nghĩa là gì?