Danh từN1
蝶
ちょうchou
bướm
EN: butterfly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 蝶は成長した毛虫である。
Bướm là loài sâu bướm đã trưởng thành.
- 私は美しい蝶を捕まえた。
Tôi đã bắt được một con bướm đẹp.
Mẫu câu có từ này
- 〜ぎみ— Hơi có chiều hướng ~
きんちょうぎみのかおをしています。Anh ấy có vẻ hơi căng thẳng.
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。Đi phỏng vấn tôi mới biết thế nào là hồi hộp.
Thử ngay
蝶 nghĩa là gì?
