Trạng từN1
超
ちょうchou
siêu
EN: super-; ultra-; hyper-
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 超高速がコンコルド機の特徴だ。
Tốc độ siêu cao là đặc trưng của máy bay Concorde.
- 超高圧水の噴射により、ほとんどの詰まりが排除される。
Hầu hết các điểm tắc nghẽn đều được loại bỏ nhờ việc phun nước áp lực siêu cao.
Mẫu câu có từ này
- 〜ぎみ— Hơi có chiều hướng ~
きんちょうぎみのかおをしています。Anh ấy có vẻ hơi căng thẳng.
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。Đi phỏng vấn tôi mới biết thế nào là hồi hộp.
Thử ngay
超 nghĩa là gì?
