Kaku Coach
Danh từN1

修しゅう士し

しゅうしshuushi

thạc sĩ

EN: master's (degree)

Tình huống · Học chữ số

Học viên hỏi thầy giáo cách đọc chữ số.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは法ほう学がく修しゅう士しの学がく位いを得えた。

    Anh ấy đã nhận bằng thạc sĩ luật.

  • 彼かの女じょは3年ねん前に修しゅう士しの学がく位いをとりました。

    Cô ấy đã lấy bằng thạc sĩ ba năm trước.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

修士 nghĩa là gì?