Kaku Coach
Động từN1

終しゅう始し

しゅうしshuushi

từ đầu đến cuối

EN: beginning and end

Tình huống · Học chữ số

Học viên hỏi thầy giáo cách đọc chữ số.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 学がく生せいたちは終しゅう始しじっと座すわっていた。

    Các học sinh ngồi yên lặng từ đầu đến cuối.

  • 彼かの女じょは落おち着ついた態たい度どに終しゅう始しした。

    Cô ấy giữ thái độ bình tĩnh từ đầu đến cuối.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

終始 nghĩa là gì?