Động từN1
終始
しゅうしshuushi
từ đầu đến cuối
EN: beginning and end
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 学生たちは終始じっと座っていた。
Các học sinh ngồi yên lặng từ đầu đến cuối.
- 彼女は落ち着いた態度に終始した。
Cô ấy giữ thái độ bình tĩnh từ đầu đến cuối.
Mẫu câu có từ này
- 〜わけだ— Hèn gì ~, thảo nào ~
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。Ngày nào cũng luyện tập, hèn gì giỏi.
- 〜けっか、〜— Kết quả là ~
毎日れんしゅうしたけっか、じょうずになりました。Nhờ luyện tập mỗi ngày mà kết quả là đã giỏi lên.
Thử ngay
終始 nghĩa là gì?
