Động từN1
移行
いこうikou
sự chuyển giao
EN: transition; changeover; switchover
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 農場生活から都市の生活への移行は困難なことが多い。
Việc chuyển từ cuộc sống nông thôn sang đời sống đô thị thường rất khó khăn.
- 英国は、1971年にその貨幣制度を10進法に移行させた。
Anh đã chuyển hệ thống tiền tệ sang hệ thống thập phân vào năm 1971.
Thử ngay
移行 nghĩa là gì?
