Kaku Coach
Động từN1

合あわす

あわすawasu

Kết hợp, điều chỉnh

EN: to match (rhythm, speed, etc.)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは収しゅう支しを合あわすのに苦く労ろうしました。

    Tôi đã vất vả để cân đối thu chi.

  • 握あく手しゅをする時ときには、視し線せんを合あわすべきだ。

    Khi bắt tay, nên nhìn thẳng vào nhau.

Thử ngay

合わす nghĩa là gì?