Kaku Coach
Tính từ đuôi いN5

安やすい

やすいyasui

Rẻ

EN: cheap; inexpensive

Tình huống · Mua trái cây

Mua trái cây ở siêu thị.

Ví dụ· 3 câu

  • このほんはやすいです。

    Quyển sách này rẻ.

  • この品しな物ものは安やすい。

    Mặt hàng này rẻ.

  • 安やすいようでした。

    Có vẻ rẻ.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

安い nghĩa là gì?