Tính từ đuôi いN5
小さい
ちいさいchiisai
Nhỏ, bé
EN: small; little; tiny
Ví dụ· 3 câu
- わたしのいえはちいさいです。
Nhà tôi nhỏ.
- この本は小さい。
Cuốn sách này nhỏ.
- これは小さい本です。
Đây là cuốn sách nhỏ.
Thử ngay
小さい nghĩa là gì?
ちいさいchiisai
Nhỏ, bé
EN: small; little; tiny
Nhà tôi nhỏ.
Cuốn sách này nhỏ.
Đây là cuốn sách nhỏ.
小さい nghĩa là gì?