Danh từN5
姉
あねane
Chị gái
EN: older sister; elder sister
Ví dụ· 3 câu
- あねとえきへいきます。
Tôi đi ra ga với chị gái.
- 私の姉は甘党だ。
Chị gái tôi hảo ngọt.
- 私は姉に相談した。
Tôi đã hỏi ý kiến chị gái.
Thử ngay
姉 nghĩa là gì?
あねane
Chị gái
EN: older sister; elder sister
Tôi đi ra ga với chị gái.
Chị gái tôi hảo ngọt.
Tôi đã hỏi ý kiến chị gái.
姉 nghĩa là gì?