Danh từN5
母
ははhaha
Mẹ
EN: mother
Tình huống · Giới thiệu gia đình
Hai người bạn nói về gia đình.
Ví dụ· 3 câu
- はははせんせいです。
Mẹ tôi là giáo viên.
- 母はゆっくり話す。
Mẹ nói chuyện thong thả.
- 母は外出しています。
Mẹ tôi đang ra ngoài.
Thử ngay
母 nghĩa là gì?
ははhaha
Mẹ
EN: mother
Tình huống · Giới thiệu gia đình
Hai người bạn nói về gia đình.
Mẹ tôi là giáo viên.
Mẹ nói chuyện thong thả.
Mẹ tôi đang ra ngoài.
母 nghĩa là gì?