Danh từN5
二人
ふたりfutari
Hai người
EN: two persons; two people; pair
Ví dụ· 3 câu
- ともだちがふたりいます。
Tôi có hai người bạn.
- 二人はうなずきあった。
Hai người đã gật đầu với nhau.
- ケーキを二人に分けた。
Chia bánh cho hai người.
Mẫu câu có từ này
- 〜が あります/います— Trợ từ が — đánh dấu chủ ngữ
ともだちがふたりいます。Tôi có hai người bạn.
Thử ngay
二人 nghĩa là gì?
