Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

今いま

いまima

Bây giờ

EN: now; the present time; just now

Tình huống · Lâu rồi không gặp

Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.

Ví dụ· 3 câu

  • いまなんじですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

  • 今いましかない。

    Chỉ có bây giờ thôi.

  • 今いま7時じです。

    Bây giờ là bảy giờ.

Thử ngay

今 nghĩa là gì?