Danh từN5
昨日
きのうkinou
Hôm qua
EN: yesterday
Tình huống · Bạn khỏe không?
Aki và Ken gặp nhau ở trường buổi sáng.
Ví dụ· 3 câu
- きのうともだちにあいました。
Hôm qua tôi đã gặp bạn.
- あなたはきのう何をしましたか。
Hôm qua bạn đã làm gì?
- きみ、きのうはどこへ行ったんだ?
Hôm qua cậu đã đi đâu?
Mẫu câu có từ này
- 〜ました— Đã ~ (quá khứ lịch sự)
きのうともだちがきました。Hôm qua bạn tôi đã đến.
- 〜ませんでした— Đã không ~ (quá khứ phủ định)
きのうちちはかえりませんでした。Hôm qua bố tôi đã không về.
Thử ngay
昨日 nghĩa là gì?
