Kaku Coach
Số từN5

二ふたつ

ふたつfutatsu

Hai cái

EN: two

Tình huống · Gọi món ở nhà hàng

Gọi món ở nhà hàng.

Ví dụ· 3 câu

  • これがふたつあります。

    Có hai cái này.

  • 二ふたつのうちでどちらが高いですか。

    Trong hai cái, cái nào đắt hơn?

  • サリーはケンよりも二ふたつ年とし上うえです。

    Sally lớn hơn Ken hai tuổi.

Thử ngay

二つ nghĩa là gì?